TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苍劲

cāngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒼勁

苍劲 nghĩa là già và mạnh mẽ, mạnh mẽ, đầy sức sống.

Nghĩa của 苍劲

cāngjìng

Tính từphồn thể 蒼勁
  1. cây Già và mạnh mẽ
  2. thư pháp hoặc hội họa Mạnh mẽ; đầy sức sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苍劲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

苍劲 nghĩa là gì?

苍劲 (cāngjìng) nghĩa là già và mạnh mẽ, mạnh mẽ, đầy sức sống.

苍劲 đọc thế nào?

苍劲 đọc là cāngjìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.