TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苍凉

cāngliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒼涼

Âm Hán Việt THƯƠNG LƯƠNG

苍凉 nghĩa là hoang vắng, ảm đạm.

Nghĩa của 苍凉

cāngliáng

THƯƠNG LƯƠNGTính từphồn thể 蒼涼
  1. Hoang vắng
  2. Ảm đạm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苍凉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

苍凉 nghĩa là gì?

苍凉 (cāngliáng) nghĩa là hoang vắng, ảm đạm.

苍凉 đọc thế nào?

苍凉 đọc là cāngliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 苍凉 là gì?

Âm Hán Việt của 苍凉 là "thương lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.