TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苍老

cānglǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蒼老

Âm Hán Việt THƯƠNG LÃO

苍老 nghĩa là già, lớn tuổi.

Nghĩa của 苍老

cānglǎo

THƯƠNG LÃOTính từphồn thể 蒼老
  1. Già
  2. Lớn tuổi
  3. thư pháp hoặc hội họa Mạnh mẽ
  4. Có lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苍老

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

苍老 nghĩa là gì?

苍老 (cānglǎo) nghĩa là già, lớn tuổi.

苍老 đọc thế nào?

苍老 đọc là cānglǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 苍老 là gì?

Âm Hán Việt của 苍老 là "thương lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.