TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏报案

Sūbào'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇報案

Âm Hán Việt TÔ BÁO ÁN

苏报案 nghĩa là Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 邹容.

Nghĩa của 苏报案

Sūbào'àn

TÔ BÁO ÁNphồn thể 蘇報案tên riêng
  1. Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 邹容

Câu hỏi thường gặp

苏报案 nghĩa là gì?

苏报案 (sūbào'àn) nghĩa là Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 邹容.

苏报案 đọc thế nào?

苏报案 đọc là Sūbào'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏报案 là gì?

Âm Hán Việt của 苏报案 là "tô báo án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.