TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏联之友社

Sūliánzhīyǒushè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇聯之友社

Âm Hán Việt TÔ LIÊN CHI HỮU XÃ

苏联之友社 nghĩa là Hội hữu nghị Liên Xô.

Nghĩa của 苏联之友社

Sūliánzhīyǒushè

TÔ LIÊN CHI HỮU XÃphồn thể 蘇聯之友社tên riêng
  1. Hội hữu nghị Liên Xô

Câu hỏi thường gặp

苏联之友社 nghĩa là gì?

苏联之友社 (sūliánzhīyǒushè) nghĩa là Hội hữu nghị Liên Xô.

苏联之友社 đọc thế nào?

苏联之友社 đọc là Sūliánzhīyǒushè (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏联之友社 là gì?

Âm Hán Việt của 苏联之友社 là "tô liên chi hữu xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.