TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏莱曼

Sūláimàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇萊曼

苏莱曼 nghĩa là Suleiman (tên).

Nghĩa của 苏莱曼

Sūláimàn

Tên riêngphồn thể 蘇萊曼tên riêng
  1. Suleiman (tên)
  2. Tướng Michel Suleiman (1948-), quân nhân và chính trị gia Liban, tổng thống Liban 2008-2014

Câu hỏi thường gặp

苏莱曼 nghĩa là gì?

苏莱曼 (sūláimàn) nghĩa là Suleiman (tên).

苏莱曼 đọc thế nào?

苏莱曼 đọc là Sūláimàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.