TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏西洛

Sūxīluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇西洛

Âm Hán Việt TÔ TÂY LẠC

苏西洛 nghĩa là cựu tướng Indonesia.

Nghĩa của 苏西洛

Sūxīluò

TÔ TÂY LẠCphồn thể 蘇西洛tên riêng
  1. Susilo Bambang Yudhoyono (1949-), cựu tướng Indonesia, tổng thống Indonesia 2004-2014

Câu hỏi thường gặp

苏西洛 nghĩa là gì?

苏西洛 (sūxīluò) nghĩa là cựu tướng Indonesia.

苏西洛 đọc thế nào?

苏西洛 đọc là Sūxīluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏西洛 là gì?

Âm Hán Việt của 苏西洛 là "tô tây lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.