TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏贞昌

Sū Zhēnchāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇貞昌

Âm Hán Việt TÔ TRINH XƯƠNG

苏贞昌 nghĩa là Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-).

Nghĩa của 苏贞昌

Sū Zhēnchāng

TÔ TRINH XƯƠNGphồn thể 蘇貞昌tên riêng
  1. Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Câu hỏi thường gặp

苏贞昌 nghĩa là gì?

苏贞昌 (sū zhēnchāng) nghĩa là Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-).

苏贞昌 đọc thế nào?

苏贞昌 đọc là Sū Zhēnchāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 苏贞昌 là gì?

Âm Hán Việt của 苏贞昌 là "tô trinh xương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.