TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苏迪曼杯

Sūdímànbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘇迪曼杯

苏迪曼杯 nghĩa là Cúp Sudirman.

Nghĩa của 苏迪曼杯

Sūdímànbēi

phồn thể 蘇迪曼杯tên riêng
  1. Cúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)

Câu hỏi thường gặp

苏迪曼杯 nghĩa là gì?

苏迪曼杯 (sūdímànbēi) nghĩa là Cúp Sudirman.

苏迪曼杯 đọc thế nào?

苏迪曼杯 đọc là Sūdímànbēi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.