TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苔

tái giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱艹台 Mọi âm Hán Việt của chữ: đài, thai

苔 nghĩa là rêu, địa y.

Nghĩa của 苔

tái

  1. Rêu; địa y; rêu tản

tāi

  1. Dùng trong 舌苔 (shétāi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苔

Đồng nghĩa

Từ ghép có 苔

Câu hỏi thường gặp

苔 nghĩa là gì?

苔 (tái, tāi) nghĩa là rêu, địa y.

苔 đọc thế nào?

苔 đọc là tái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.