TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苗圃

miáopǔ giọng máy của trình duyệt

苗圃 nghĩa là vườn ươm, vườn ươm cây.

Nghĩa của 苗圃

miáopǔ

Danh từ
  1. Vườn ươm
  2. Vườn ươm cây

Miáo Pǔ

Danh từtên riêng
  1. Miao Pu (1977-), nữ diễn viên Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

苗圃 nghĩa là gì?

苗圃 (miáopǔ, miáo pǔ) nghĩa là vườn ươm, vườn ươm cây.

苗圃 đọc thế nào?

苗圃 đọc là miáopǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.