TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苗头

miáotou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苗頭

Âm Hán Việt MIÊU ĐẦU

苗头 nghĩa là dấu hiệu đầu tiên, diễn biến.

Nghĩa của 苗头

miáotou

MIÊU ĐẦUDanh từphồn thể 苗頭
  1. Dấu hiệu đầu tiên
  2. Diễn biến (của một tình huống)

Câu hỏi thường gặp

苗头 nghĩa là gì?

苗头 (miáotou) nghĩa là dấu hiệu đầu tiên, diễn biến.

苗头 đọc thế nào?

苗头 đọc là miáotou (pinyin).

Âm Hán Việt của 苗头 là gì?

Âm Hán Việt của 苗头 là "miêu đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.