苗族 nghĩa là Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc.
Nghĩa của 苗族
Miáozú
MIÊU TỘCTên riêngtên riêng
Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
苗族 nghĩa là gì?
苗族 (miáozú) nghĩa là Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc.
苗族 đọc thế nào?
苗族 đọc là Miáozú (pinyin).
Âm Hán Việt của 苗族 là gì?
Âm Hán Việt của 苗族 là "miêu tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.