TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苟存

gǒucún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨU TỒN

苟存 nghĩa là Sống cuộc đời vô định.

Nghĩa của 苟存

gǒucún

CẨU TỒN
  1. Sống cuộc đời vô định

Câu hỏi thường gặp

苟存 nghĩa là gì?

苟存 (gǒucún) nghĩa là Sống cuộc đời vô định.

苟存 đọc thế nào?

苟存 đọc là gǒucún (pinyin).

Âm Hán Việt của 苟存 là gì?

Âm Hán Việt của 苟存 là "cẩu tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.