TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦不堪言

kǔbùkānyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ BẤT KHAM NGÔN

苦不堪言 nghĩa là Chịu khổ không thể tả.

Nghĩa của 苦不堪言

kǔbùkānyán

KHỔ BẤT KHAM NGÔNCụm từ
  1. Chịu khổ không thể tả
  2. Đau đớn không thể diễn tả
  3. Đau khổ tột cùng

Câu hỏi thường gặp

苦不堪言 nghĩa là gì?

苦不堪言 (kǔbùkānyán) nghĩa là Chịu khổ không thể tả.

苦不堪言 đọc thế nào?

苦不堪言 đọc là kǔbùkānyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦不堪言 là gì?

Âm Hán Việt của 苦不堪言 là "khổ bất kham ngôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.