苦中作乐 nghĩa là Tìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ); tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ.
Nghĩa của 苦中作乐
kǔzhōngzuòlè
KHỔ TRUNG TÁC LẠCCụm từphồn thể 苦中作樂
Tìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ); tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ
Câu hỏi thường gặp
苦中作乐 nghĩa là gì?
苦中作乐 (kǔzhōngzuòlè) nghĩa là Tìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ); tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ.
苦中作乐 đọc thế nào?
苦中作乐 đọc là kǔzhōngzuòlè (pinyin).
Âm Hán Việt của 苦中作乐 là gì?
Âm Hán Việt của 苦中作乐 là "khổ trung tác lạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.