TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦活

kǔhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ HOẠT

苦活 nghĩa là công việc cực nhọc, lao động vất vả.

Nghĩa của 苦活

kǔhuó

KHỔ HOẠT
  1. Công việc cực nhọc
  2. Lao động vất vả

Câu hỏi thường gặp

苦活 nghĩa là gì?

苦活 (kǔhuó) nghĩa là công việc cực nhọc, lao động vất vả.

苦活 đọc thế nào?

苦活 đọc là kǔhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦活 là gì?

Âm Hán Việt của 苦活 là "khổ hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.