TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦海

kǔhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ HẢI

苦海 nghĩa là biển khổ.

Nghĩa của 苦海

kǔhǎi

KHỔ HẢIDanh từ
  1. nghĩa đen Biển khổ
  2. Vực thẳm của đau khổ trần gian (thuật ngữ Phật giáo)
  3. Đáy sâu của đau thương

Thành ngữ có 苦海

Câu hỏi thường gặp

苦海 nghĩa là gì?

苦海 (kǔhǎi) nghĩa là biển khổ.

苦海 đọc thế nào?

苦海 đọc là kǔhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦海 là gì?

Âm Hán Việt của 苦海 là "khổ hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.