TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦肉计

kǔròujì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苦肉計

Âm Hán Việt KHỔ NHỤC KẾ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

苦肉计 nghĩa là Kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch.

Nghĩa của 苦肉计

kǔròujì

KHỔ NHỤC KẾDanh từphồn thể 苦肉計
  1. Kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch

Câu hỏi thường gặp

苦肉计 nghĩa là gì?

苦肉计 (kǔròujì) nghĩa là Kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch.

苦肉计 đọc thế nào?

苦肉计 đọc là kǔròujì (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦肉计 là gì?

Âm Hán Việt của 苦肉计 là "khổ nhục kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.