TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦胆

kǔdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苦膽

Âm Hán Việt KHỔ ĐẢM

苦胆 nghĩa là túi mật.

Nghĩa của 苦胆

kǔdǎn

KHỔ ĐẢMDanh từphồn thể 苦膽
  1. Túi mật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苦胆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

苦胆 nghĩa là gì?

苦胆 (kǔdǎn) nghĩa là túi mật.

苦胆 đọc thế nào?

苦胆 đọc là kǔdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦胆 là gì?

Âm Hán Việt của 苦胆 là "khổ đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.