苦行赎罪 (kǔxíngshúzuì) nghĩa là Hành xác để chuộc tội.
苦行赎罪 đọc thế nào?
苦行赎罪 đọc là kǔxíngshúzuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 苦行赎罪 là gì?
Âm Hán Việt của 苦行赎罪 là "khổ hành thục tội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.