TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦行赎罪

kǔxíngshúzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苦行贖罪

Âm Hán Việt KHỔ HÀNH THỤC TỘI

苦行赎罪 nghĩa là Hành xác để chuộc tội.

Nghĩa của 苦行赎罪

kǔxíngshúzuì

KHỔ HÀNH THỤC TỘIphồn thể 苦行贖罪
  1. Hành xác để chuộc tội

Câu hỏi thường gặp

苦行赎罪 nghĩa là gì?

苦行赎罪 (kǔxíngshúzuì) nghĩa là Hành xác để chuộc tội.

苦行赎罪 đọc thế nào?

苦行赎罪 đọc là kǔxíngshúzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦行赎罪 là gì?

Âm Hán Việt của 苦行赎罪 là "khổ hành thục tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.