苯甲醛 nghĩa là Benzaldehyde C6H5CHO, aldehyde thơm đơn giản nhất.
Nghĩa của 苯甲醛
běnjiǎquán
BỔN GIÁP TRIẾTDanh từ
Benzaldehyde C6H5CHO, aldehyde thơm đơn giản nhất
Câu hỏi thường gặp
苯甲醛 nghĩa là gì?
苯甲醛 (běnjiǎquán) nghĩa là Benzaldehyde C6H5CHO, aldehyde thơm đơn giản nhất.
苯甲醛 đọc thế nào?
苯甲醛 đọc là běnjiǎquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 苯甲醛 là gì?
Âm Hán Việt của 苯甲醛 là "bổn giáp triết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.