TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英

yīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ANH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “anh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱艹央 Mọi âm Hán Việt của chữ: anh, yêng

英 nghĩa là anh hùng, xuất chúng.

Nghĩa của 英

yīng

ANH
  1. Anh hùng
  2. Xuất chúng
  3. Xuất sắc
  4. văn học Hoa
  5. Bông

Yīng

ANHtên riêng
  1. Anh (nước)
  2. Vương Quốc Anh
  3. Viết tắt của 英国 (Yīngguó)

Từ ghép có 英

Thành ngữ có 英

  • 英年早逝 — Chết sớm
  • 英姿飒爽 — Dung mạo oai vệ và mạnh mẽ
  • 含英咀华 — Thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế
  • 独胆英雄 — Anh hùng dũng cảm và táo bạo
  • 天妒英才 — Ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn

Câu ví dụ với 英

  • 汤姆问我是否认识可以做法英翻译的人。 Tāngmǔ wèn wǒ shìfǒu rènshi kěyǐ zuòfǎ yīng fānyì de rén.Tom đã hỏi tôi có biết ai có thể dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Anh không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

英 nghĩa là gì?

英 (yīng, yīng) nghĩa là anh hùng, xuất chúng.

英 đọc thế nào?

英 đọc là yīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 英 là gì?

Âm Hán Việt của 英 là "anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.