TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英两

Yīngliǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 英兩

Âm Hán Việt ANH LƯỠNG

英两 nghĩa là Ao xơ Anh.

Nghĩa của 英两

Yīngliǎng

ANH LƯỠNGDanh từphồn thể 英兩tên riêng
  1. cũ Ao xơ Anh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 英两

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

英两 nghĩa là gì?

英两 (yīngliǎng) nghĩa là Ao xơ Anh.

英两 đọc thế nào?

英两 đọc là Yīngliǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 英两 là gì?

Âm Hán Việt của 英两 là "anh lưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.