TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英明果断

yīngmíngguǒduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 英明果斷

英明果断 nghĩa là Sáng suốt và quyết đoán.

Nghĩa của 英明果断

yīngmíngguǒduàn

phồn thể 英明果斷
  1. Sáng suốt và quyết đoán

Câu hỏi thường gặp

英明果断 nghĩa là gì?

英明果断 (yīngmíngguǒduàn) nghĩa là Sáng suốt và quyết đoán.

英明果断 đọc thế nào?

英明果断 đọc là yīngmíngguǒduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.