英明
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “anh minh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
英明 nghĩa là anh minh, xuất sắc.
Nghĩa của 英明
yīngmíng
ANH MINHTính từ- Anh minh
- Xuất sắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 英明
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
英明 nghĩa là gì?
英明 (yīngmíng) nghĩa là anh minh, xuất sắc.
英明 đọc thế nào?
英明 đọc là yīngmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 英明 là gì?
Âm Hán Việt của 英明 là "anh minh".