英武 (yīngwǔ) nghĩa là tính chất quân nhân, vẻ ngoài oai hùng, mạnh mẽ.
英武 đọc thế nào?
英武 đọc là yīngwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 英武 là gì?
Âm Hán Việt của 英武 là "anh vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.