TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英烈

yīngliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ANH LIỆT

英烈 nghĩa là anh hùng, liệt sĩ.

Nghĩa của 英烈

yīngliè

ANH LIỆTTính từ, Danh từ
  1. Anh hùng
  2. Liệt sĩ
  3. Anh dũng
  4. Quả cảm
  5. Chiến công anh hùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 英烈

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

英烈 nghĩa là gì?

英烈 (yīngliè) nghĩa là anh hùng, liệt sĩ.

英烈 đọc thế nào?

英烈 đọc là yīngliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 英烈 là gì?

Âm Hán Việt của 英烈 là "anh liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.