TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英灵

yīnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 英靈

Âm Hán Việt ANH LINH

英灵 nghĩa là linh hồn liệt sĩ.

Nghĩa của 英灵

yīnglíng

ANH LINHDanh từphồn thể 英靈
  1. Linh hồn liệt sĩ; linh hồn người dũng cảm đã khuất
  2. văn học Người tài năng xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

英灵 nghĩa là gì?

英灵 (yīnglíng) nghĩa là linh hồn liệt sĩ.

英灵 đọc thế nào?

英灵 đọc là yīnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 英灵 là gì?

Âm Hán Việt của 英灵 là "anh linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.