TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英石

yīngdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ANH THẠCH

英石 nghĩa là Stone (đơn vị khối lượng của Anh bằng 14 pound (khoảng 6,3 kg)).

Nghĩa của 英石

yīngdàn

ANH THẠCHDanh từ
  1. Stone (đơn vị khối lượng của Anh bằng 14 pound (khoảng 6,3 kg))

yīngshí

ANH THẠCHDanh từ
  1. Đá vôi trang trí (供石 (gōngshí)) từ Anh Đức 英德 (Yīngdé), Quảng Đông

Câu hỏi thường gặp

英石 nghĩa là gì?

英石 (yīngdàn, yīngshí) nghĩa là Stone (đơn vị khối lượng của Anh bằng 14 pound (khoảng 6,3 kg)).

英石 đọc thế nào?

英石 đọc là yīngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 英石 là gì?

Âm Hán Việt của 英石 là "anh thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.