TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英特尔

Yīngtè'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 英特爾

Âm Hán Việt ANH ĐẶC NHĨ

英特尔 nghĩa là Intel.

Nghĩa của 英特尔

Yīngtè'ěr

ANH ĐẶC NHĨphồn thể 英特爾tên riêng
  1. Intel

Câu hỏi thường gặp

英特尔 nghĩa là gì?

英特尔 (yīngtè'ěr) nghĩa là Intel.

英特尔 đọc thế nào?

英特尔 đọc là Yīngtè'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 英特尔 là gì?

Âm Hán Việt của 英特尔 là "anh đặc nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.