TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英雄

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yīngxióng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ANH HÙNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

英雄 nghĩa là anh hùng.

Nghĩa của 英雄

yīngxióng

ANH HÙNGDanh từ, Tính từ
  1. Anh hùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 英雄

Đồng nghĩa

Từ ghép có 英雄

Thành ngữ có 英雄

Câu ví dụ với 英雄

  • 泽伦斯基是战争英雄。 Zelensky là anh hùng chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13519452
  • 你是我的英雄。 Nǐ shì wǒ de yīngxióng.Bạn là người hùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3709591
  • 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Lián chāojí yīngxióng men yě gāi ǒu'ěr xiūxi yīxià.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

英雄 nghĩa là gì?

英雄 (yīngxióng) nghĩa là anh hùng.

英雄 đọc thế nào?

英雄 đọc là yīngxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 英雄 là gì?

Âm Hán Việt của 英雄 là "anh hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.