英雄
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
英雄 nghĩa là anh hùng.
Nghĩa của 英雄
yīngxióng
ANH HÙNGDanh từ, Tính từ- Anh hùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 英雄
Đồng nghĩa
Từ ghép có 英雄
Thành ngữ có 英雄
- 独胆英雄 — Anh hùng dũng cảm và táo bạo
Câu ví dụ với 英雄
- 泽伦斯基是战争英雄。 Zelensky là anh hùng chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13519452
- 你是我的英雄。 Nǐ shì wǒ de yīngxióng.Bạn là người hùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3709591
- 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Lián chāojí yīngxióng men yě gāi ǒu'ěr xiūxi yīxià.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
英雄 nghĩa là gì?
英雄 (yīngxióng) nghĩa là anh hùng.
英雄 đọc thế nào?
英雄 đọc là yīngxióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 英雄 là gì?
Âm Hán Việt của 英雄 là "anh hùng".