TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苹

píng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘋

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱艹平 Mọi âm Hán Việt của chữ: bình, phanh, tần, biền

苹 nghĩa là ngải cứu, bèo ong.

Nghĩa của 苹

píng

  1. Ngải cứu
  2. Bèo ong

píng

phồn thể 蘋
  1. Dùng trong 苹果 (píngguǒ)

Từ ghép có 苹

Câu hỏi thường gặp

苹 nghĩa là gì?

苹 (píng) nghĩa là ngải cứu, bèo ong.

苹 đọc thế nào?

苹 đọc là píng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.