TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苹果

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
píngguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘋果

Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 颗 (kē)

苹果 nghĩa là quả táo.

Nghĩa của 苹果

píngguǒ

Danh từ, Tên riêngphồn thể 蘋果
  1. Quả táo

Từ ghép có 苹果

Câu ví dụ với 苹果

  • 他把整个苹果都吃了。 Nó đã ăn hết tất cả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7774356
  • 我在吃个苹果。 Wǒ zài chī gè píngguǒ.Tôi đang ăn một quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380603
  • 这些苹果的其中一半都烂了。 Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836165
  • 她在她的袋子裡装满了苹果。 Cô ấy cho đầy táo vào túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #849821
  • 他们在吃苹果。 Tāmen zài chī píngguǒ.Họ đang ăn táo của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6119434
  • 妈妈買了苹果。 Mẹ đã mua táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13166881
  • 这颗苹果烂了。 Zhè kē píngguǒ làn le.Trái táo này bị hư rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13166972
  • 将苹果削皮。 Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13166875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

苹果 nghĩa là gì?

苹果 (píngguǒ) nghĩa là quả táo.

苹果 đọc thế nào?

苹果 đọc là píngguǒ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.