TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苹果派

píngguǒpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘋果派

Âm Hán Việt BÌNH QUẢ PHÁI

苹果派 nghĩa là bánh táo.

Nghĩa của 苹果派

píngguǒpài

BÌNH QUẢ PHÁIDanh từphồn thể 蘋果派
  1. Bánh táo

Câu hỏi thường gặp

苹果派 nghĩa là gì?

苹果派 (píngguǒpài) nghĩa là bánh táo.

苹果派 đọc thế nào?

苹果派 đọc là píngguǒpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 苹果派 là gì?

Âm Hán Việt của 苹果派 là "bình quả phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.