苹果酱 (píngguǒjiàng) nghĩa là nước sốt táo, mứt táo.
苹果酱 đọc thế nào?
苹果酱 đọc là píngguǒjiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 苹果酱 là gì?
Âm Hán Việt của 苹果酱 là "bình quả tương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.