TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苹果蠹蛾

píngguǒdù'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘋果蠹蛾

Âm Hán Việt BÌNH QUẢ ĐỐ NGA

苹果蠹蛾 nghĩa là bọ ngài táo, bọ ngài codlin.

Nghĩa của 苹果蠹蛾

píngguǒdù'é

BÌNH QUẢ ĐỐ NGAphồn thể 蘋果蠹蛾
  1. Bọ ngài táo
  2. Bọ ngài codlin

Câu hỏi thường gặp

苹果蠹蛾 nghĩa là gì?

苹果蠹蛾 (píngguǒdù'é) nghĩa là bọ ngài táo, bọ ngài codlin.

苹果蠹蛾 đọc thế nào?

苹果蠹蛾 đọc là píngguǒdù'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 苹果蠹蛾 là gì?

Âm Hán Việt của 苹果蠹蛾 là "bình quả đố nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.