TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苺

méi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÔI
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱艹母 Mọi âm Hán Việt của chữ: môi

苺 nghĩa là dâu tây.

Nghĩa của 苺

méi

MÔI
  1. Dâu tây
  2. Biến thể của 莓, quả mọng

Câu hỏi thường gặp

苺 nghĩa là gì?

苺 (méi) nghĩa là dâu tây.

苺 đọc thế nào?

苺 đọc là méi (pinyin).

Âm Hán Việt của 苺 là gì?

Âm Hán Việt của 苺 là "môi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.