TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茁壮

zhuózhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茁壯

茁壮 nghĩa là Khỏe mạnh và cường tráng.

Nghĩa của 茁壮

zhuózhuàng

Tính từphồn thể 茁壯
  1. Khỏe mạnh và cường tráng
  2. Vạm vỡ
  3. Phát triển tốt
  4. Mạnh mẽ
  5. Rắn rỏi
  6. Phồn thịnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茁壮

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

茁壮 nghĩa là gì?

茁壮 (zhuózhuàng) nghĩa là Khỏe mạnh và cường tráng.

茁壮 đọc thế nào?

茁壮 đọc là zhuózhuàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.