TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茂亲

màoqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茂親

Âm Hán Việt MẬU THÂN

茂亲 nghĩa là Người thân có năng lực và đức hạnh.

Nghĩa của 茂亲

màoqīn

MẬU THÂNphồn thể 茂親
  1. Người thân có năng lực và đức hạnh

Câu hỏi thường gặp

茂亲 nghĩa là gì?

茂亲 (màoqīn) nghĩa là Người thân có năng lực và đức hạnh.

茂亲 đọc thế nào?

茂亲 đọc là màoqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 茂亲 là gì?

Âm Hán Việt của 茂亲 là "mậu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.