TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茂密

màomì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU MẬT

茂密 nghĩa là rậm rạp, tươi tốt.

Nghĩa của 茂密

màomì

MẬU MẬTTính từ
  1. Rậm rạp (sự phát triển của thực vật)
  2. Tươi tốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茂密

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

茂密 nghĩa là gì?

茂密 (màomì) nghĩa là rậm rạp, tươi tốt.

茂密 đọc thế nào?

茂密 đọc là màomì (pinyin).

Âm Hán Việt của 茂密 là gì?

Âm Hán Việt của 茂密 là "mậu mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.