TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茂

mào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: mậu, thuật

茂 nghĩa là tươi tốt.

Nghĩa của 茂

mào

MẬU
  1. Tươi tốt
  2. hóa học Cyclopentadiene

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 茂

Thành ngữ có 茂

  • 枝繁叶茂 — Sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
  • 风华正茂 — Đang thời kỳ đỉnh cao
  • 声情并茂 — Xuất sắc về giọng hát và biểu cảm
  • 根深叶茂 — Rễ sâu và tán lá sum suê

Câu hỏi thường gặp

茂 nghĩa là gì?

茂 (mào) nghĩa là tươi tốt.

茂 đọc thế nào?

茂 đọc là mào (pinyin).

Âm Hán Việt của 茂 là gì?

Âm Hán Việt của 茂 là "mậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.