TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茄科

qiékē giọng máy của trình duyệt

茄科 nghĩa là Họ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím).

Nghĩa của 茄科

qiékē

  1. Họ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím)

Câu hỏi thường gặp

茄科 nghĩa là gì?

茄科 (qiékē) nghĩa là Họ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím).

茄科 đọc thế nào?

茄科 đọc là qiékē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.