TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茵

yīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱艹因 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhân

茵 nghĩa là nệm.

Nghĩa của 茵

yīn

NHÂN
  1. Nệm

Từ ghép có 茵

Thành ngữ có 茵

  • 绿草如茵 — Cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên
  • 碧草如茵 — Cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ

Câu hỏi thường gặp

茵 nghĩa là gì?

茵 (yīn) nghĩa là nệm.

茵 đọc thế nào?

茵 đọc là yīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 茵 là gì?

Âm Hán Việt của 茵 là "nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.