茶叶
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 茶葉
Lượng từ đi kèm: 盒 (hé), 罐 (guàn), 包 (bāo), 片 (piàn)
茶叶 nghĩa là trà, lá trà.
Nghĩa của 茶叶
cháyè
TRÀ DIỆPDanh từphồn thể 茶葉- Trà
- Lá trà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茶叶
Đồng nghĩa
Từ ghép có 茶叶
Câu hỏi thường gặp
茶叶 nghĩa là gì?
茶叶 (cháyè) nghĩa là trà, lá trà.
茶叶 đọc thế nào?
茶叶 đọc là cháyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 茶叶 là gì?
Âm Hán Việt của 茶叶 là "trà diệp".