TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茶叶

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cháyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茶葉

Âm Hán Việt TRÀ DIỆP
Lượng từ đi kèm: 盒 (hé), 罐 (guàn), 包 (bāo), 片 (piàn)

茶叶 nghĩa là trà, lá trà.

Nghĩa của 茶叶

cháyè

TRÀ DIỆPDanh từphồn thể 茶葉
  1. Trà
  2. Lá trà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 茶叶

Đồng nghĩa

Từ ghép có 茶叶

Câu hỏi thường gặp

茶叶 nghĩa là gì?

茶叶 (cháyè) nghĩa là trà, lá trà.

茶叶 đọc thế nào?

茶叶 đọc là cháyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 茶叶 là gì?

Âm Hán Việt của 茶叶 là "trà diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.