Trứng trà (trứng luộc với gia vị có thể bao gồm trà đen)
Câu hỏi thường gặp
茶叶蛋 nghĩa là gì?
茶叶蛋 (cháyèdàn) nghĩa là trứng trà.
茶叶蛋 đọc thế nào?
茶叶蛋 đọc là cháyèdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 茶叶蛋 là gì?
Âm Hán Việt của 茶叶蛋 là "trà diệp đản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.