TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

茶叶蛋

cháyèdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 茶葉蛋

Âm Hán Việt TRÀ DIỆP ĐẢN
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 只 (zhī)

茶叶蛋 nghĩa là trứng trà.

Nghĩa của 茶叶蛋

cháyèdàn

TRÀ DIỆP ĐẢNDanh từphồn thể 茶葉蛋
  1. Trứng trà (trứng luộc với gia vị có thể bao gồm trà đen)

Câu hỏi thường gặp

茶叶蛋 nghĩa là gì?

茶叶蛋 (cháyèdàn) nghĩa là trứng trà.

茶叶蛋 đọc thế nào?

茶叶蛋 đọc là cháyèdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 茶叶蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 茶叶蛋 là "trà diệp đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.