TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草木灰

cǎomùhuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢO MỘC HÔI

草木灰 nghĩa là tro thực vật.

Nghĩa của 草木灰

cǎomùhuī

THẢO MỘC HÔIDanh từ
  1. Tro thực vật

Câu hỏi thường gặp

草木灰 nghĩa là gì?

草木灰 (cǎomùhuī) nghĩa là tro thực vật.

草木灰 đọc thế nào?

草木灰 đọc là cǎomùhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 草木灰 là gì?

Âm Hán Việt của 草木灰 là "thảo mộc hôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.