TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

草鸡

cǎojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 草雞

Âm Hán Việt THẢO KÊ

草鸡 nghĩa là gà thả vườn, gà mái.

Nghĩa của 草鸡

cǎojī

THẢO KÊDanh từ, Tính từphồn thể 草雞
  1. Gà thả vườn
  2. tiếng địa phương Gà mái
  3. Nhút nhát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 草鸡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

草鸡 nghĩa là gì?

草鸡 (cǎojī) nghĩa là gà thả vườn, gà mái.

草鸡 đọc thế nào?

草鸡 đọc là cǎojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 草鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 草鸡 là "thảo kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.