TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荐头

jiàntou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薦頭

Âm Hán Việt TIẾN ĐẦU

荐头 nghĩa là Người môi giới việc làm.

Nghĩa của 荐头

jiàntou

TIẾN ĐẦUphồn thể 薦頭
  1. cổ Người môi giới việc làm
  2. Môi giới việc làm

Câu hỏi thường gặp

荐头 nghĩa là gì?

荐头 (jiàntou) nghĩa là Người môi giới việc làm.

荐头 đọc thế nào?

荐头 đọc là jiàntou (pinyin).

Âm Hán Việt của 荐头 là gì?

Âm Hán Việt của 荐头 là "tiến đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.