TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荐举

jiànjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薦舉

Âm Hán Việt TIẾN CỬ

荐举 nghĩa là đề xuất, đề cử.

Nghĩa của 荐举

jiànjǔ

TIẾN CỬĐộng từphồn thể 薦舉
  1. Đề xuất (cho một công việc)
  2. Đề cử
  3. Giới thiệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 荐举

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

荐举 nghĩa là gì?

荐举 (jiànjǔ) nghĩa là đề xuất, đề cử.

荐举 đọc thế nào?

荐举 đọc là jiànjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 荐举 là gì?

Âm Hán Việt của 荐举 là "tiến cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.